
Van GAZ 3 chỗ 945kg
Tải cao, thùng 11,5 khối
- Tải trọng945 kg
- Thùng hàng3.031 x 1.860 x 1.927 mm
- Thể tích~11,5 m³
- Số chỗ3
Gazelle Next thùng cao 1,93m, đứng thẳng người bốc hàng. Máy dầu Cummins 2.8L turbo 150 mã lực. Thay được xe tải 1,9 - 2,4 tấn trong nội thành.

Ưu đãi riêng cho khách để lại thông tin trên trang này. Ưu đãi thay đổi theo từng tháng.
Cùng khung xe, khác số chỗ và thùng hàng. Chưa biết chọn bản nào thì bấm báo giá, tư vấn viên sẽ gợi ý theo hàng hóa anh chị hay chở.

Tải cao, thùng 11,5 khối

Thể tích lớn nhất, hợp hàng nhẹ cồng kềnh

Chở cả đội thợ lẫn đồ nghề
Xe của tập đoàn GAZ (Nga), linh kiện nhập khẩu, lắp ráp tại Việt Nam. To, lì, chở được nhiều.

Lòng thùng rộng 1,86m. Máy lạnh, tủ, nệm đứng thẳng vẫn vừa. Thay được xe tải 2,4 tấn.

150 mã lực, mô-men 330 Nm từ 1.800 vòng. Hao khoảng 9 lít dầu/100km, bền, dễ sửa.

Cửa sau mở sát vách thùng, có chế độ giữ 90 độ. Bốc hàng ở kho chật vẫn gọn.

Ga tự động, điều hòa 2 chiều, kính điện 1 chạm, gương chỉnh điện có sấy, nút điều khiển trên vô-lăng.

Treo trước độc lập lò xo, sau nhíp lá. Bánh sau đôi, chở nặng đường xấu vẫn vững.

Phụ tùng phổ thông, sửa được ở nhiều garage. Ngân hàng cho vay 70 - 80%.
Bấm vào ảnh để phóng to.
| Kích thước & trọng lượng | |
|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 5.607 x 2.068 x 2.753 mm |
| Kích thước lòng thùng | 3.031 x 1.860 x 1.927 mm |
| Thể tích thùng | ~11,5 m³ |
| Chiều dài cơ sở | 3.145 mm |
| Khối lượng bản thân | 2.490 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 3.500 kg |
| Tải trọng cho phép | 945 kg |
| Số chỗ ngồi | 3 |
| Động cơ & truyền động | |
| Động cơ | Cummins ISF 2.8, diesel 4 xi-lanh, turbo |
| Dung tích xi-lanh | 2.776 cc |
| Công suất cực đại | 150 PS / 3.400 v/ph |
| Mô-men xoắn cực đại | 330 Nm / 1.800 - 2.600 v/ph |
| Hộp số | Số sàn 5 cấp |
| Bình nhiên liệu | 80 lít |
| Khung gầm & trang bị | |
| Phanh trước / sau | Đĩa / tang trống, trợ lực chân không |
| Treo trước / sau | Độc lập lò xo / nhíp lá |
| Lốp | 185/75R16, bánh sau đôi |
| Tiện nghi | Cruise control, điều hòa 2 chiều, gương chỉnh điện có sấy |
| Kích thước & trọng lượng | |
|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 6.207 x 2.068 x 2.753 mm |
| Kích thước lòng thùng | 3.631 x 1.860 x 1.927 mm |
| Thể tích thùng | ~14 m³ |
| Chiều dài cơ sở | 3.745 mm |
| Khối lượng bản thân | 2.520 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 3.500 kg |
| Tải trọng cho phép | 785 kg |
| Số chỗ ngồi | 3 |
| Động cơ & truyền động | |
| Động cơ | Cummins ISF 2.8, diesel 4 xi-lanh, turbo |
| Dung tích xi-lanh | 2.776 cc |
| Công suất cực đại | 150 PS / 3.400 v/ph |
| Mô-men xoắn cực đại | 330 Nm / 1.800 - 2.600 v/ph |
| Hộp số | Số sàn 5 cấp |
| Bình nhiên liệu | 80 lít |
| Khung gầm & trang bị | |
| Phanh trước / sau | Đĩa / tang trống, trợ lực chân không |
| Treo trước / sau | Độc lập lò xo / nhíp lá |
| Lốp | 185/75R16, bánh sau đôi |
| Tiện nghi | Cruise control, điều hòa 2 chiều, gương chỉnh điện có sấy |
| Kích thước & trọng lượng | |
|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 6.207 x 2.068 x 2.735 mm |
| Kích thước lòng thùng | 3.000 x 1.860 x 1.927 mm |
| Thể tích thùng | ~11 m³ |
| Chiều dài cơ sở | 3.745 mm |
| Tải trọng cho phép | 590 - 900 kg (tùy đời xe) |
| Số chỗ ngồi | 6 |
| Động cơ & truyền động | |
| Động cơ | Cummins ISF 2.8, diesel 4 xi-lanh, turbo |
| Dung tích xi-lanh | 2.776 cc |
| Hộp số | Số sàn 5 cấp |
| Khung gầm & trang bị | |
| Phanh | Đĩa trước, tang trống sau, có ABS + EBD (đời mới) |
| Treo trước / sau | Độc lập lò xo / nhíp lá |
| Lốp | 185/75R16C, bánh sau đôi |
Thông số theo công bố của nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô xe. Gọi 0975 59 89 00 để kiểm tra xe có sẵn.
Bên em làm hồ sơ với ngân hàng, anh chị chỉ cần chuẩn bị giấy tờ cơ bản.
Chỉ cần báo số tiền muốn trả trước, bên em tính luôn giá lăn bánh và số góp hằng tháng.
CCCD, giấy tờ cư trú, tình trạng hôn nhân. Doanh nghiệp thêm giấy phép kinh doanh.
Vay đến 80% giá trị xe, thời hạn tới 72 tháng. Bên em theo sát hồ sơ.
Đăng ký, đăng kiểm trọn gói. Nhận xe tại showroom hoặc giao tận nơi.
Siêu thị xe tải đầu tiên ở Bình Dương, đại lý cấp 1 của nhiều hãng xe thương mại.
Bán đúng giá, giấy tờ rõ ràng, bảo hành theo hãng.
Chạy thử để biết xe hợp việc hay không.
Giao tại nhà hoặc kho của anh chị, trọn thủ tục.
Kỹ thuật hỗ trợ 24/7, phụ tùng có sẵn, xưởng đóng thùng riêng.
Có xe trưng bày và xe lái thử. Gọi trước để bên em chuẩn bị xe đúng phiên bản.
QL13, KP. Bình Đức 2, P. Bình Hòa, TP. Thuận An, Bình Dương
Tư vấn 24/7: 0975 59 89 00
Chỉ đườngKhông. Tải trọng cho phép dưới 950kg nên Van GAZ được lưu thông như xe con, vào nội thành 24/24. Tuyến có biển cấm riêng thì tư vấn viên sẽ báo trước.
Bản 3 chỗ có tổng trọng lượng 3,5 tấn nên bằng hạng B lái được. Bản 6 chỗ tùy đời, có đời tổng trọng lượng trên 3,5 tấn phải dùng bằng C1. Tư vấn viên sẽ kiểm tra theo giấy tờ từng xe.
Khoảng 9 lít dầu/100km khi chở hàng trong phố. Máy dầu turbo kéo khỏe, ít hao khi chở đầy.
Bảo hành 150.000 km. Phụ tùng phổ thông, sửa được ở nhiều garage, chi phí hậu mãi thấp.
Ngân hàng cho vay 70 - 80% giá trị xe. Để lại số điện thoại, tư vấn viên tính sẵn số trả trước và góp hằng tháng cho anh chị.
Bên em đã nhận thông tin. Tư vấn viên sẽ gọi lại sớm để báo giá Van GAZ.
Mạng đang chập chờn, nếu 10 phút chưa thấy ai gọi, anh/chị gọi thẳng giúp em nhé.
Cần gấp? Gọi 0975 59 89 00